Filesystem Operations

Module std::fs chứa một số hàm liên quan đến hệ thống tập tin.

use std::fs;
use std::fs::{File, OpenOptions};
use std::io;
use std::io::prelude::*;
use std::os::unix;
use std::path::Path;

//Một triển khai đơn giản của `% cat path`
fn cat(path: &Path) -> io::Result<String> {
    let mut f = File::open(path)?;
    let mut s = String::new();
    match f.read_to_string(&mut s) {
        Ok(_) => Ok(s),
        Err(e) => Err(e),
    }
}

// Một triển khai đơn giản của `% echo s > path`
fn echo(s: &str, path: &Path) -> io::Result<()> {
    let mut f = File::create(path)?;

    f.write_all(s.as_bytes())
}

// Một triển khai đơn giản của `% touch path` (bỏ qua các tệp hiện có)
fn touch(path: &Path) -> io::Result<()> {
    match OpenOptions::new().create(true).write(true).open(path) {
        Ok(_) => Ok(()),
        Err(e) => Err(e),
    }
}

fn main() {
    println!("`mkdir a`");
    // Tạo một thư mục, trả về  `io::Result<()>`
    match fs::create_dir("a") {
        Err(why) => println!("! {:?}", why.kind()),
        Ok(_) => {},
    }

    println!("`echo hello > a/b.txt`");
    //Phương thức `unwrap_or_else` có thể được sử dụng để rút gọn cú pháp của match trước đó
    echo("hello", &Path::new("a/b.txt")).unwrap_or_else(|why| {
        println!("! {:?}", why.kind());
    });

    println!("`mkdir -p a/c/d`");
    // Đệ quy tạo một thư mục, trả về  returns `io::Result<()>`
    fs::create_dir_all("a/c/d").unwrap_or_else(|why| {
        println!("! {:?}", why.kind());
    });

    println!("`touch a/c/e.txt`");
    touch(&Path::new("a/c/e.txt")).unwrap_or_else(|why| {
        println!("! {:?}", why.kind());
    });

    println!("`ln -s ../b.txt a/c/b.txt`");
    // Create a symbolic link, returns `io::Result<()>`
    if cfg!(target_family = "unix") {
        unix::fs::symlink("../b.txt", "a/c/b.txt").unwrap_or_else(|why| {
            println!("! {:?}", why.kind());
        });
    }

    println!("`cat a/c/b.txt`");
    match cat(&Path::new("a/c/b.txt")) {
        Err(why) => println!("! {:?}", why.kind()),
        Ok(s) => println!("> {}", s),
    }

    println!("`ls a`");
    // Đọc nội dung của một thư mục, trả về  `io::Result<Vec<Path>>`
    match fs::read_dir("a") {
        Err(why) => println!("! {:?}", why.kind()),
        Ok(paths) => for path in paths {
            println!("> {:?}", path.unwrap().path());
        },
    }

    println!("`rm a/c/e.txt`");
    //  Xóa một tập tin, trả về  `io::Result<()>`
    fs::remove_file("a/c/e.txt").unwrap_or_else(|why| {
        println!("! {:?}", why.kind());
    });

    println!("`rmdir a/c/d`");
    // Xóa một thư mục trống, trả về  `io::Result<()>`
    fs::remove_dir("a/c/d").unwrap_or_else(|why| {
        println!("! {:?}", why.kind());
    });
}

Dưới đây là kết quả thành công như mong đợi:

$ rustc fs.rs && ./fs
`mkdir a`
`echo hello > a/b.txt`
`mkdir -p a/c/d`
`touch a/c/e.txt`
`ln -s ../b.txt a/c/b.txt`
`cat a/c/b.txt`
> hello
`ls a`
> "a/b.txt"
> "a/c"
`rm a/c/e.txt`
`rmdir a/c/d`

Và trạng thái cuối cùng của thư mục a là:

$ tree a
a
|-- b.txt
`-- c
    `-- b.txt -> ../b.txt

1 directory, 2 files

Một cách khác để định nghĩa hàm cat là sử dụng ký hiệu ?:

fn cat(path: &Path) -> io::Result<String> {
    let mut f = File::open(path)?;
    let mut s = String::new();
    f.read_to_string(&mut s)?;
    Ok(s)
}

Xem thêm:

cfg!